Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
票
vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc
- 。
Tôi có một tấm vé.
- 。
Trong ví chỉ còn lại một tờ bạc trăm yuan thôi.
- 貳名danh từ
vé; phiếu bầu; tờ tiền; tờ hóa đơn
中用来投票或乘车的凭证yònglái tóupiào huò chéngchē de píngzhèng
- 。
Làm ơn cho tôi một vé.
- 。
Trong cuộc bầu cử, mỗi người chỉ được bỏ một phiếu.
- 參名danh từ
phiếu; vé; chứng khoán
中乘坐交通工具或进入场所需要的凭证chéngzuò jiāotōng gōngjù huò jìnrù chǎngsuǒ xūyào de píngzhèng
- 。
Tôi đã mua hai vé.
- 。
Tờ vé tàu hỏa này được mua từ hôm qua.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ nhóm, lô, mẻ (hàng hóa, giao dịch)
中计算成组或成批的人或事物的单位jìsuàn chénzǔ huò chéngpī de rén huò shìwù de dānwèi
- 。
Lô hàng này đã được bốc lên tàu và khởi hành rồi.
- 伍名danh từ
người bị bắt làm con tin (để đòi tiền chuộc)
中被绑架者为了获得金钱而被扣押的人bèi bǎngjià zhě wèile huòdé jīnqián érshì bèi kòuyáshou de rén
- ,。
Anh ấy bị bọn bắt cóc bắt đi, trở thành con tin.
- ,。
Bọn bắt cóc yêu cầu cảnh sát giao tiền chuộc trước khi trời tối, nếu không con tin sẽ mất mạng.
- 陸名danh từ
biểu diễn nghiệp dư hí khúc (kinh kịch hoặc các loại hí kịch truyền thống Trung Quốc)
中业余人士演唱或表演的戏曲yèyú rénshì yǎnchàng huò biǎoyǎn de xìqǔ
- 。
Anh ấy thích xem biểu diễn kinh kịch nghiệp dư.
- 。
Mỗi cuối tuần, cô ấy đều đến phòng tập để cùng bạn bè biểu diễn hí kịch nghiệp dư.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc
- 。
Tôi có một tấm vé.
- 。
Trong ví chỉ còn lại một tờ bạc trăm yuan thôi.
- 貳名danh từ
vé; phiếu bầu; tờ tiền; tờ hóa đơn
中用来投票或乘车的凭证yònglái tóupiào huò chéngchē de píngzhèng
- 。
Làm ơn cho tôi một vé.
- 。
Trong cuộc bầu cử, mỗi người chỉ được bỏ một phiếu.
- 參名danh từ
phiếu; vé; chứng khoán
中乘坐交通工具或进入场所需要的凭证chéngzuò jiāotōng gōngjù huò jìnrù chǎngsuǒ xūyào de píngzhèng
- 。
Tôi đã mua hai vé.
- 。
Tờ vé tàu hỏa này được mua từ hôm qua.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ nhóm, lô, mẻ (hàng hóa, giao dịch)
中计算成组或成批的人或事物的单位jìsuàn chénzǔ huò chéngpī de rén huò shìwù de dānwèi
- 。
Lô hàng này đã được bốc lên tàu và khởi hành rồi.
- 伍名danh từ
người bị bắt làm con tin (để đòi tiền chuộc)
中被绑架者为了获得金钱而被扣押的人bèi bǎngjià zhě wèile huòdé jīnqián érshì bèi kòuyáshou de rén
- ,。
Anh ấy bị bọn bắt cóc bắt đi, trở thành con tin.
- ,。
Bọn bắt cóc yêu cầu cảnh sát giao tiền chuộc trước khi trời tối, nếu không con tin sẽ mất mạng.
- 陸名danh từ
biểu diễn nghiệp dư hí khúc (kinh kịch hoặc các loại hí kịch truyền thống Trung Quốc)
中业余人士演唱或表演的戏曲yèyú rénshì yǎnchàng huò biǎoyǎn de xìqǔ
- 。
Anh ấy thích xem biểu diễn kinh kịch nghiệp dư.
- 。
Mỗi cuối tuần, cô ấy đều đến phòng tập để cùng bạn bè biểu diễn hí kịch nghiệp dư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính