piào
phiếu
bộ thị · 11 nét

vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#2466Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc

    • Tôi có một tấm vé.

    • Trong ví chỉ còn lại một tờ bạc trăm yuan thôi.

  2. danh từ

    vé; phiếu bầu; tờ tiền; tờ hóa đơn

    用来投票或乘车的凭证yònglái tóupiào huò chéngchē de píngzhèng

    • Làm ơn cho tôi một vé.

    • Trong cuộc bầu cử, mỗi người chỉ được bỏ một phiếu.

  3. danh từ

    phiếu; vé; chứng khoán

    乘坐交通工具或进入场所需要的凭证chéngzuò jiāotōng gōngjù huò jìnrù chǎngsuǒ xūyào de píngzhèng

    • Tôi đã mua hai vé.

    • Tờ vé tàu hỏa này được mua từ hôm qua.

  4. lượng từ

    lượng từ chỉ nhóm, lô, mẻ (hàng hóa, giao dịch)

    计算成组或成批的人或事物的单位jìsuàn chénzǔ huò chéngpī de rén huò shìwù de dānwèi

    • Lô hàng này đã được bốc lên tàu và khởi hành rồi.

  5. danh từ

    người bị bắt làm con tin (để đòi tiền chuộc)

    被绑架者为了获得金钱而被扣押的人bèi bǎngjià zhě wèile huòdé jīnqián érshì bèi kòuyáshou de rén

    • Anh ấy bị bọn bắt cóc bắt đi, trở thành con tin.

    • Bọn bắt cóc yêu cầu cảnh sát giao tiền chuộc trước khi trời tối, nếu không con tin sẽ mất mạng.

  6. danh từ

    biểu diễn nghiệp dư hí khúc (kinh kịch hoặc các loại hí kịch truyền thống Trung Quốc)

    业余人士演唱或表演的戏曲yèyú rénshì yǎnchàng huò biǎoyǎn de xìqǔ

    • Anh ấy thích xem biểu diễn kinh kịch nghiệp dư.

    • Mỗi cuối tuần, cô ấy đều đến phòng tập để cùng bạn bè biểu diễn hí kịch nghiệp dư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.