Tới nội dung chính

票

票
piào
phiếu
⽰bộ thị · 11 nét

vé

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#2466Lượng từ 张
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    vé

  2. 貳名danh từ

    vé; phiếu; tờ tiền; tờ bạc

    • 。

      Tôi có một tấm vé.

    • 。

      Trong ví chỉ còn lại một tờ bạc trăm yuan thôi.

  3. 參名danh từ

    vé; phiếu bầu; tờ tiền; tờ hóa đơn

    中用来投票或乘车的凭证yònglái tóupiào huò chéngchē de píngzhèng

    • 。

      Làm ơn cho tôi một vé.

    • 。

      Trong cuộc bầu cử, mỗi người chỉ được bỏ một phiếu.

  4. 肆名danh từ

    phiếu; vé; chứng khoán

    中乘坐交通工具或进入场所需要的凭证chéngzuò jiāotōng gōngjù huò jìnrù chǎngsuǒ xūyào de píngzhèng

    • 。

      Tôi đã mua hai vé.

    • 。

      Tờ vé tàu hỏa này được mua từ hôm qua.

  5. 伍量lượng từ

    lượng từ chỉ nhóm, lô, mẻ (hàng hóa, giao dịch)

    中计算成组或成批的人或事物的单位jìsuàn chénzǔ huò chéngpī de rén huò shìwù de dānwèi

    • 。

      Lô hàng này đã được bốc lên tàu và khởi hành rồi.

  6. 陸名danh từ

    người bị bắt làm con tin (để đòi tiền chuộc)

    中被绑架者为了获得金钱而被扣押的人bèi bǎngjià zhě wèile huòdé jīnqián érshì bèi kòuyáshou de rén

    • ,。

      Anh ấy bị bọn bắt cóc bắt đi, trở thành con tin.

    • ,。

      Bọn bắt cóc yêu cầu cảnh sát giao tiền chuộc trước khi trời tối, nếu không con tin sẽ mất mạng.

  7. 柒名danh từ

    biểu diễn nghiệp dư hí khúc (kinh kịch hoặc các loại hí kịch truyền thống Trung Quốc)

    中业余人士演唱或表演的戏曲yèyú rénshì yǎnchàng huò biǎoyǎn de xìqǔ

    • 。

      Anh ấy thích xem biểu diễn kinh kịch nghiệp dư.

    • 。

      Mỗi cuối tuần, cô ấy đều đến phòng tập để cùng bạn bè biểu diễn hí kịch nghiệp dư.

票
piào
phiếu
BỘ THỦ⽰
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu