Tới nội dung chính

神

神
shén
thần
⽰bộ thị · 9 nét

thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#1022
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng

    中天地间的一种有超越自然力量的灵性存在tiāndi jiānde yī zhǒng yǒu chāoyuè zìrán lìliàng de língxìng cúnzài

    • 。

      Anh ấy tin có thần.

  2. 貳形tính từ

    thần; siêu nhiên; huyền bí; kỳ diệu

    中超自然的;有魔力的;奇异的chāo zìránde; yǒu móulì de; qīyì de

    • 。

      Câu chuyện này rất thần bí.

  3. 參名danh từ

    thần linh; tinh thần; năng lượng

    中超越物质、能够思考和感受的人的内在力量;也指被认为有超自然能力的存在chāoyuè wùzhì、nénggoù sīkǎo hé gǎnshòu de rén de nèizài lìliàng;yě zhǐ bèi rènwéi yǒu chāozìránhuà néngliì de cunzài

    • 。

      Anh ấy rất có tinh thần.

  4. 肆名danh từ

    vẻ mặt; thần thái; ánh mắt

    中脸上的表情或样子liǎn shang de biǎoqing huò yàngzi

    • 。

      Ánh mắt của anh ấy rất kỳ lạ.

  5. 伍形tính từ

    sống động; có hồn

    • 。

      Cô ấy nhảy rất sống động.

  6. 陸名danh từ

    Thượng Đế; Chúa Trời

    中掌管世界、主宰万物的伟大力量或存在zhǎngguǎn shìjiè、zhǔzǎi wànwù de wěidà lìliàng huò cúnzài

    • 。

      Chúa yêu thế gian.

  7. 柒形tính từ

    (khẩu) tuyệt; siêu; thần thánh

    中非常好;令人惊叹的fēicháng hǎo; lìngrén jīngtàn de

    • !

      Ý tưởng này thật tuyệt vời!

神
shén
thần
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu