niǎo
điểu
bộ điểu · 5 nét

chim; chim nhỏ

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1962Lượng từ 只 / 群
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim; chim nhỏ

    有羽毛、会飞的动物yǒu yǔmáo、huì fēi de dòngwù

    • Con chim đó rất đẹp.

  2. danh từ

    bộ "điểu" (chim) trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hi 196)

    汉字中表示鸟类动物的部首hànzì zhōng biǎoshì niǎolèi dòngwù de bùshǒu

    • Chữ này có bộ điểu.

  3. động từ

    (khẩu) để ý đến; thèm đếm xỉa

    注意;关心zhùyì、guānxin

    • Anh ta hoàn toàn không thèm để ý đến tôi.

  4. trạng từ

    chết tiệt; (lóng) cái quái

    表示厌烦、生气或强调的语气词biǎoshì yànfán、shēngqì huò qiánghuà de yǔqì cí

    • Thời tiết chết tiệt này lạnh thật!

  5. danh từ

    chim; (thô tục) chết tiệt; đồ chó

    动物,有羽毛、翅膀、会飞dòngwù, yǒu yǔmáo、chìbǎng、huì fēi

    • Con chim này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.