鸟
chim; chim nhỏ
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim; chim nhỏ
中有羽毛、会飞的动物yǒu yǔmáo、huì fēi de dòngwù
- 。
Con chim đó rất đẹp.
- 貳名danh từ
bộ "điểu" (chim) trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hi 196)
中汉字中表示鸟类动物的部首hànzì zhōng biǎoshì niǎolèi dòngwù de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ điểu.
- 參动động từ
(khẩu) để ý đến; thèm đếm xỉa
中注意;关心zhùyì、guānxin
- 。
Anh ta hoàn toàn không thèm để ý đến tôi.
- 肆副trạng từ
chết tiệt; (lóng) cái quái
中表示厌烦、生气或强调的语气词biǎoshì yànfán、shēngqì huò qiánghuà de yǔqì cí
- !
Thời tiết chết tiệt này lạnh thật!
- 伍名danh từ
chim; (thô tục) chết tiệt; đồ chó
中动物,有羽毛、翅膀、会飞dòngwù, yǒu yǔmáo、chìbǎng、huì fēi
- 。
Con chim này rất đẹp.
dương vật; (khẩu) cu
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương vật; (khẩu) cu
中男性生殖器官nánxìng shēngzhíqì guānyuán
- 。
Anh ta chửi người là chim.
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim; chim nhỏ
中有羽毛、会飞的动物yǒu yǔmáo、huì fēi de dòngwù
- 。
Con chim đó rất đẹp.
- 貳名danh từ
bộ "điểu" (chim) trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hi 196)
中汉字中表示鸟类动物的部首hànzì zhōng biǎoshì niǎolèi dòngwù de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ điểu.
- 參动động từ
(khẩu) để ý đến; thèm đếm xỉa
中注意;关心zhùyì、guānxin
- 。
Anh ta hoàn toàn không thèm để ý đến tôi.
- 肆副trạng từ
chết tiệt; (lóng) cái quái
中表示厌烦、生气或强调的语气词biǎoshì yànfán、shēngqì huò qiánghuà de yǔqì cí
- !
Thời tiết chết tiệt này lạnh thật!
- 伍名danh từ
chim; (thô tục) chết tiệt; đồ chó
中动物,有羽毛、翅膀、会飞dòngwù, yǒu yǔmáo、chìbǎng、huì fēi
- 。
Con chim này rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương vật; (khẩu) cu
中男性生殖器官nánxìng shēngzhíqì guānyuán
- 。
Anh ta chửi người là chim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)
- 䴔jiāochim nước (một loài chim thủy cầm)