Tới nội dung chính

祝

祝
zhù
chúc
⽰bộ thị · 9 nét

cầu chúc; chúc

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1430
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầu chúc; chúc

    中对别人表达美好的愿望或祈祷duì biérén biǎodá měihǎo de yuànwàng huò qǐdào

    • !

      Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.

  2. 貳动động từ

    mong; mong muốn

    中希望某人顺利、幸福或成功xīwàng mǒurén shùnlì、xìngfú huò chénggōng

    • !

      Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  3. 參名danh từ

    họ Chúc

    中一个姓氏,中文中常见的姓yī gè xìngshì、zhōngwén zhōng chángjiàn de xìng

  4. 肆名danh từ

    người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự

    中在祭祀中向神灵祈祷的人zài jìsì zhōng xiàng shénlíng qǐdǎo de rén

    • 。

      Chúc là thầy tế thời cổ đại.

祝
zhù
chúc
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu