祝
cầu chúc; chúc
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu chúc; chúc
中对别人表达美好的愿望或祈祷duì biérén biǎodá měihǎo de yuànwàng huò qǐdào
- !
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
- 貳动động từ
mong; mong muốn
中希望某人顺利、幸福或成功xīwàng mǒurén shùnlì、xìngfú huò chénggōng
- !
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
- 參名danh từ
họ Chúc
中一个姓氏,中文中常见的姓yī gè xìngshì、zhōngwén zhōng chángjiàn de xìng
- 肆名danh từ
người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
中在祭祀中向神灵祈祷的人zài jìsì zhōng xiàng shénlíng qǐdǎo de rén
- 。
Chúc là thầy tế thời cổ đại.
NGHĨA
- 壹动động từ
cầu chúc; chúc
中对别人表达美好的愿望或祈祷duì biérén biǎodá měihǎo de yuànwàng huò qǐdào
- !
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
- 貳动động từ
mong; mong muốn
中希望某人顺利、幸福或成功xīwàng mǒurén shùnlì、xìngfú huò chénggōng
- !
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
- 參名danh từ
họ Chúc
中一个姓氏,中文中常见的姓yī gè xìngshì、zhōngwén zhōng chángjiàn de xìng
- 肆名danh từ
người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
中在祭祀中向神灵祈祷的人zài jìsì zhōng xiàng shénlíng qǐdǎo de rén
- 。
Chúc là thầy tế thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính