Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
祭
cúng tế; tế lễ
NGHĨA
- 壹动động từ
cúng tế; tế lễ
中向神或祖先献礼、献祭xiàng shén huò zǔxiān xiànjì、xiànjì
- 。
Họ cúng tổ tiên.
- 貳动động từ
(trong tiểu thuyết cổ) niệm chú để kích hoạt pháp bảo; thi triển (pháp bảo)
中念咒语使魔法或武器发动niàn zhòuyǔ shǐ mófarì huò wǔqì fādòng
- 。
Anh ta đã tế ra bảo kiếm của mình.
- 參名danh từ
guốc gỗ; giày gỗ
中举行的仪式,用来敬拜神灵或纪念逝者jǔxíng de yíshì, yònglái jìngbài shénlíng huò jìniàn shìzhě
- 。
Tế tự là một nghi thức cổ xưa.
- 肆名danh từ
lễ hội; tết
中庆祝节日的活动或仪式qìngzhù jiérì de huódòng huò yíshì
- 。
Lễ hội này rất náo nhiệt.
đinh gỗ; chốt gỗ
NGHĨA
- 壹名danh từ
đinh gỗ; chốt gỗ
中姓氏,中国古代的一个家族名xìngshì、zhōngguó gǔdài de yīge jiāzú míng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cúng tế; tế lễ
中向神或祖先献礼、献祭xiàng shén huò zǔxiān xiànjì、xiànjì
- 。
Họ cúng tổ tiên.
- 貳动động từ
(trong tiểu thuyết cổ) niệm chú để kích hoạt pháp bảo; thi triển (pháp bảo)
中念咒语使魔法或武器发动niàn zhòuyǔ shǐ mófarì huò wǔqì fādòng
- 。
Anh ta đã tế ra bảo kiếm của mình.
- 參名danh từ
guốc gỗ; giày gỗ
中举行的仪式,用来敬拜神灵或纪念逝者jǔxíng de yíshì, yònglái jìngbài shénlíng huò jìniàn shìzhě
- 。
Tế tự là một nghi thức cổ xưa.
- 肆名danh từ
lễ hội; tết
中庆祝节日的活动或仪式qìngzhù jiérì de huódòng huò yíshì
- 。
Lễ hội này rất náo nhiệt.
NGHĨA
- 壹名danh từ
đinh gỗ; chốt gỗ
中姓氏,中国古代的一个家族名xìngshì、zhōngguó gǔdài de yīge jiāzú míng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính