Tới nội dung chính

祭

祭
jì
tế
⽰bộ thị · 11 nét

cúng tế; tế lễ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10789
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cúng tế; tế lễ

    中向神或祖先献礼、献祭xiàng shén huò zǔxiān xiànjì、xiànjì

    • 。

      Họ cúng tổ tiên.

  2. 貳动động từ

    (trong tiểu thuyết cổ) niệm chú để kích hoạt pháp bảo; thi triển (pháp bảo)

    中念咒语使魔法或武器发动niàn zhòuyǔ shǐ mófarì huò wǔqì fādòng

    • 。

      Anh ta đã tế ra bảo kiếm của mình.

  3. 參名danh từ

    guốc gỗ; giày gỗ

    中举行的仪式,用来敬拜神灵或纪念逝者jǔxíng de yíshì, yònglái jìngbài shénlíng huò jìniàn shìzhě

    • 。

      Tế tự là một nghi thức cổ xưa.

  4. 肆名danh từ

    lễ hội; tết

    中庆祝节日的活动或仪式qìngzhù jiérì de huódòng huò yíshì

    • 。

      Lễ hội này rất náo nhiệt.

祭
Zhài
tế
BỘ THỦ⽰
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu