/
祖
祖
tổ
⽰bộ thị · 9 néttổ tiên; dòng họ; tông phái
4 nghĩa#17016
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ tiên; dòng họ; tông phái
- 。
Tổ tiên của tôi là người Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tổ (họ)
- 參名danh từ
tổ tiên; ông bà
- 肆名danh từ
tổ tiên; ông bà
- 。
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ tiên; dòng họ; tông phái
- 。
Tổ tiên của tôi là người Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Tổ (họ)
- 參名danh từ
tổ tiên; ông bà
- 肆名danh từ
tổ tiên; ông bà
- 。
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祘suàntính toán; tính