福
福
phúc
⽰bộ thị · 13 nétphúc; may mắn; hạnh phúc
HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4445
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phúc; may mắn; hạnh phúc
中好运;幸运;幸福hǎo yùn;xìngyùn;xìngfú
- !
Chúc bạn hạnh phúc!
- 貳名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
中幸运、幸福的状态xìngyùn、xìngfú de zhuàngtài
- 參名danh từ
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
中好运和幸福;祝福hǎoyùn hé xìngfú;zhùfú
- 肆名danh từ
họ Phúc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Đang tải…
福
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phúc; may mắn; hạnh phúc
中好运;幸运;幸福hǎo yùn;xìngyùn;xìngfú
- !
Chúc bạn hạnh phúc!
- 貳名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
中幸运、幸福的状态xìngyùn、xìngfú de zhuàngtài
- 參名danh từ
cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
中好运和幸福;祝福hǎoyùn hé xìngfú;zhùfú
- 肆名danh từ
họ Phúc
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính