/
祸
祸
hoạ
⽰bộ thị · 11 néttai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
3 nghĩa#12906
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中不好的事情;灾难búhǎo de shìqing;zāinàn
- 。
Anh ấy đã mang tai họa đến cho gia đình.
- 貳名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
中严重的坏事或灾难yánzhòng de huàishì huòzhě zāinàn
- 。
Tai họa này quá lớn rồi.
- 參名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
中不好的事情;带来坏结果的事búhǎo de shìqing;dàilái huài jiéguǒ de shì
- 。
Gần đây anh ấy gặp rất nhiều chuyện xui xẻo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
祸
Phồn thể旤
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中不好的事情;灾难búhǎo de shìqing;zāinàn
- 。
Anh ấy đã mang tai họa đến cho gia đình.
- 貳名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
中严重的坏事或灾难yánzhòng de huàishì huòzhě zāinàn
- 。
Tai họa này quá lớn rồi.
- 參名danh từ
bất hạnh; không may; rủi ro
中不好的事情;带来坏结果的事búhǎo de shìqing;dàilái huài jiéguǒ de shì
- 。
Gần đây anh ấy gặp rất nhiều chuyện xui xẻo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính