huò
hoạ
bộ thị · 11 nét

tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

3 nghĩa#12906
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    不好的事情;灾难búhǎo de shìqing;zāinàn

    • Anh ấy đã mang tai họa đến cho gia đình.

  2. danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    严重的坏事或灾难yánzhòng de huàishì huòzhě zāinàn

    • Tai họa này quá lớn rồi.

  3. danh từ

    bất hạnh; không may; rủi ro

    不好的事情;带来坏结果的事búhǎo de shìqing;dàilái huài jiéguǒ de shì

    • Gần đây anh ấy gặp rất nhiều chuyện xui xẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.