Tới nội dung chính

祇

祇
qí
kỳ
⽰bộ thị · 8 nét

hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ

1 nghĩa#4121
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ

    中土地的神灵;掌管一方土地的神tǔdì de shénlìng;zhǎngguǎn yī fāng tǔdì de shén

    • 。

      Gion là một khu vực ở Kyoto, Nhật Bản.

祇
qí
kỳ
BỘ THỦ⽰
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu