/
祇
祇
kỳ
⽰bộ thị · 8 néthết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
1 nghĩa#4121
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
中土地的神灵;掌管一方土地的神tǔdì de shénlìng;zhǎngguǎn yī fāng tǔdì de shén
- 。
Gion là một khu vực ở Kyoto, Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
中土地的神灵;掌管一方土地的神tǔdì de shénlìng;zhǎngguǎn yī fāng tǔdì de shén
- 。
Gion là một khu vực ở Kyoto, Nhật Bản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính