Tới nội dung chính

祂

祂
tā
tha
⽰bộ thị · 7 nét

Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)

2 nghĩa#11373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    Nó; hắn (chỉ các thực thể thiêng liêng trong tác phẩm văn học)

    中指神、上帝等神圣的存在zhǐ shén、shàngdì děng shénshèng de cúnzài

    • 。

      Ngài là thần.

  2. 貳代đại từ

    Ngài (Đức Chúa Trời)

    中用来指代上帝或神的代词yònglái zhǐdài shàngdì huò shén de dàicí

    • 。

      Ngài là Thượng Đế toàn năng.

祂
tā
tha
BỘ THỦ⽰
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu