lễ
bộ thị · 5 nét

lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#11331Lượng từ
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật

    赠送给别人的东西zèngsòng gěi biérén de dōngxi

    • Tôi tặng bạn một món quà.

  2. danh từ

    lễ nghi; lễ phép; quà tặng; phép tắc

    • Đây là nghi lễ truyền thống của Trung Quốc.

  3. danh từ

    lễ nghi; phép lịch sự; lễ vật; nghi lễ

    表示尊重、感谢或庆祝的言语、行为或物品biǎoshì zūnjìng、gǎnxiè huò qìngzhù de yányǔ、xíngwéi huò wùpǐn

    • Anh ấy rất lễ phép.

  4. danh từ

    nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

    按照传统举行的庄严活动ànzhào chuántǒng jǔxíng de zhuāngyán huódòng

    • Hôn lễ là một nghi lễ quan trọng.

  5. danh từ

    nghi lễ; lễ tiết

    人们在社交和生活中应该遵守的规则和风俗rénmen zài shèijiāo hé shēnghuó zhōng yīnggāi zūnshǒu de guīzé hé fēngsú

    • Anh ấy rất hiểu lễ nghĩa.

  6. danh từ

    chừng mực; mức độ phải phép

    符合社会规则和道德标准的行为方式fúhéshèhuì guīzé hé dàodé biāozhǔn de xíngwéi fāngshi

  7. danh từ

    họ Lễ

    姓氏,表示人的家族名称xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.