Tới nội dung chính

社

社
shè
xã
⽰bộ thị · 7 nét

(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan

    中人们为了共同目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng mùdì értzǔzhī de tuántǐ

    • 。

      Câu lạc bộ này rất nổi tiếng.

  2. 貳名danh từ

    thần đất (cách gọi cổ); xã (đơn vị tổ chức xã hội)

    中土地之神;或指乡村基层组织tǔdì zhī shén;huò zhǐ xiāngcūn jīcéng zǔzhī

    • 。

      Xã tắc là một phần quan trọng của quốc gia cổ đại.

社
shè
xã
BỘ THỦ⽰
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu