Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社
社
xã
⽰bộ thị · 7 nét(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14587
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
中人们为了共同目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng mùdì értzǔzhī de tuántǐ
- 。
Câu lạc bộ này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
thần đất (cách gọi cổ); xã (đơn vị tổ chức xã hội)
中土地之神;或指乡村基层组织tǔdì zhī shén;huò zhǐ xiāngcūn jīcéng zǔzhī
- 。
Xã tắc là một phần quan trọng của quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
中人们为了共同目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng mùdì értzǔzhī de tuántǐ
- 。
Câu lạc bộ này rất nổi tiếng.
- 貳名danh từ
thần đất (cách gọi cổ); xã (đơn vị tổ chức xã hội)
中土地之神;或指乡村基层组织tǔdì zhī shén;huò zhǐ xiāngcūn jīcéng zǔzhī
- 。
Xã tắc là một phần quan trọng của quốc gia cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái
- 祘suàntính toán; tính