Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
疾风知劲草,烈火见真金
疾风知劲草,烈火见真金
gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]
- ,。
Gió mạnh biết cỏ cứng, lửa mạnh thấy vàng thật.
- 貳名danh từ
gió lốc mới biết cỏ cứng, lửa dữ mới thấy vàng thật (nhân cách được phát hiện khi gặp khó khăn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疾风知劲草,烈火见真金
Phồn thể疾風知勁草,烈火見真金
gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]
- ,。
Gió mạnh biết cỏ cứng, lửa mạnh thấy vàng thật.
- 貳名danh từ
gió lốc mới biết cỏ cứng, lửa dữ mới thấy vàng thật (nhân cách được phát hiện khi gặp khó khăn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn