疾风知劲草,烈火见真金

疾风知劲草,烈火见真金
fēngzhījìncǎo,lièhuǒjiànzhēnjīn

gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mạnh biết cỏ cứng, lửa dữ thấy vàng thật (khó khăn thử thách con người và vật) [thành ngữ]

    • Gió mạnh biết cỏ cứng, lửa mạnh thấy vàng thật.

  2. danh từ

    gió lốc mới biết cỏ cứng, lửa dữ mới thấy vàng thật (nhân cách được phát hiện khi gặp khó khăn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.