疼
疼
đông
⽧bộ nạch · 10 nétđau; nhức; đau đớn
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1657
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; nhức; đau đớn
中身体的某个地方感到疼痛shēntǐ de mǒuǎ dìfang gǎndào téngtòng
- 。
Đầu tôi rất đau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi nhức thái dương quá.
- ! !
Đau quá! Dừng lại!
- 貳动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
中非常喜欢、爱护某人fēicháng xǐhuān、àihù mǒurén
- 。
Mẹ rất yêu thương tôi.
Đang tải…
疼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; nhức; đau đớn
中身体的某个地方感到疼痛shēntǐ de mǒuǎ dìfang gǎndào téngtòng
- 。
Đầu tôi rất đau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi nhức thái dương quá.
- ! !
Đau quá! Dừng lại!
- 貳动động từ
thương yêu; xót xa; đau lòng
中非常喜欢、爱护某人fēicháng xǐhuān、àihù mǒurén
- 。
Mẹ rất yêu thương tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo