Tới nội dung chính

痴

痴
chī
si
⽧bộ nạch · 13 nét

say phê; ngông cuồng; mê đắm

5 nghĩa#12891
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    say phê; ngông cuồng; mê đắm

    中非常迷恋或沉溺于某事;疯狂地喜欢fēicháng mílyàn huò chénzì yú mǒushì;fēngkuáng de xǐhuān

    • 。

      Anh ấy trông hơi ngốc.

  2. 貳形tính từ

    buồn bã; thương cảm; đa sầu

    中感情丰富、容易伤感的gǎnqíng fēngfù、róngyì shānggǎn de

    • 。

      Anh ấy là một người si tình.

  3. 參形tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    中很傻,不聪明;沉迷于某事不能自拔hěn shǎ, bù cōngmíng; chénmídì yú mǒu shì búnéng zìbá

  4. 肆形tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

  5. 伍形tính từ

    ngớ ngẩn; đần độn

    中形容人很傻,不聪明xíngróng rén hěn shǎ, bù cōngmíng

痴
chī
si
BỘ THỦ⽧
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu