痴
say phê; ngông cuồng; mê đắm
NGHĨA
- 壹形tính từ
say phê; ngông cuồng; mê đắm
中非常迷恋或沉溺于某事;疯狂地喜欢fēicháng mílyàn huò chénzì yú mǒushì;fēngkuáng de xǐhuān
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc.
- 貳形tính từ
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感情丰富、容易伤感的gǎnqíng fēngfù、róngyì shānggǎn de
- 。
Anh ấy là một người si tình.
- 參形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中很傻,不聪明;沉迷于某事不能自拔hěn shǎ, bù cōngmíng; chénmídì yú mǒu shì búnéng zìbá
- 肆形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 伍形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
中形容人很傻,不聪明xíngróng rén hěn shǎ, bù cōngmíng
NGHĨA
- 壹形tính từ
say phê; ngông cuồng; mê đắm
中非常迷恋或沉溺于某事;疯狂地喜欢fēicháng mílyàn huò chénzì yú mǒushì;fēngkuáng de xǐhuān
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc.
- 貳形tính từ
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感情丰富、容易伤感的gǎnqíng fēngfù、róngyì shānggǎn de
- 。
Anh ấy là một người si tình.
- 參形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中很傻,不聪明;沉迷于某事不能自拔hěn shǎ, bù cōngmíng; chénmídì yú mǒu shì búnéng zìbá
- 肆形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 伍形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
中形容人很傻,不聪明xíngróng rén hěn shǎ, bù cōngmíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo