痛
đau; đau đớn; đau khổ
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; đau đớn; đau khổ
- 。
Đầu tôi rất đau.
- 貳形tính từ
đau; đau đớn; nỗi đau
中身体的某个部分感到不舒服或难受shēntǐ de mǒugerùfèn gǎndào búshūfu huò nánshòu
- 。
Đầu tôi rất đau.
- 參名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心理感到的难受感觉shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào de nánshòu gǎnjuézhuo
- 。
Trong lòng anh ấy rất đau khổ.
- 肆副trạng từ
thật sự; đàng hoàng; nghiêm túc; cẩn thận
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
- 。
Anh ấy đã triệt để sửa chữa lỗi lầm trước đây.
- 伍形tính từ
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
中深深地感受到心里难受shēnshēn de gǎnshòudào xīnli nánshòu
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; đau đớn; đau khổ
- 。
Đầu tôi rất đau.
- 貳形tính từ
đau; đau đớn; nỗi đau
中身体的某个部分感到不舒服或难受shēntǐ de mǒugerùfèn gǎndào búshūfu huò nánshòu
- 。
Đầu tôi rất đau.
- 參名danh từ
đau đớn; nỗi đau; thương đau
中身体或心理感到的难受感觉shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào de nánshòu gǎnjuézhuo
- 。
Trong lòng anh ấy rất đau khổ.
- 肆副trạng từ
thật sự; đàng hoàng; nghiêm túc; cẩn thận
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
- 。
Anh ấy đã triệt để sửa chữa lỗi lầm trước đây.
- 伍形tính từ
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
中深深地感受到心里难受shēnshēn de gǎnshòudào xīnli nánshòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo