痒
痒
dưỡng
⽧bộ nạch · 11 nétgãi ngứa; cù
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11615
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi ngứa; cù
中皮肤或身体某处想被抓的感觉pífu huò shēntǐ mǒuchù xiǎng bèi zhuā de gǎnjué
- 。
Cánh tay tôi rất ngứa.
- 貳动động từ
ngứa
中身体某部分感到不适,想要抓或搓shēntǐ mǒu bùfen gǎndào búshì, xiǎngyào zhuā huò cuō
- 。
Da của tôi rất ngứa.
- 參动động từ
ngứa; muốn gãi
中身体某处有不舒服的感觉,想去搔或摩擦shēntǐ mǒuchù yǒu bù shūfufu de gǎnjuéshēn, xiǎng qù sāo huò móc
Đang tải…
痒
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gãi ngứa; cù
中皮肤或身体某处想被抓的感觉pífu huò shēntǐ mǒuchù xiǎng bèi zhuā de gǎnjué
- 。
Cánh tay tôi rất ngứa.
- 貳动động từ
ngứa
中身体某部分感到不适,想要抓或搓shēntǐ mǒu bùfen gǎndào búshì, xiǎngyào zhuā huò cuō
- 。
Da của tôi rất ngứa.
- 參动động từ
ngứa; muốn gãi
中身体某处有不舒服的感觉,想去搔或摩擦shēntǐ mǒuchù yǒu bù shūfufu de gǎnjuéshēn, xiǎng qù sāo huò móc
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo