shòu
sấu
bộ nạch · 14 nét

gầy gò; ốm yếu

HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#5250
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    身体没有足够的肉,看起来很难看shēntǐ méiyǒu zúgòu de ròu, kàn qǐlai hěn nánkàn

    • Cô ấy rất gầy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mình anh ta gầy quá.

  2. tính từ

    gầy; ốm; (của thịt) nạc; chật (quần áo)

    身体不胖,肌肉不多shēntǐ bù pàng, jīròu bù duō

    • Miếng thịt này rất nạc.

  3. tính từ

    gầy; mỏng; (quần áo) chật, bó

    身体没有很多肉;不胖shēntǐ méiyǒu hěnduō ròu;búpàng

    • Cái quần này hơi chật.

  4. động từ

    giảm cân; giảm béo

    身体变轻,脂肪减少shēntǐ biàn qīng, zhīfáng jiǎnshǎo

    • Cô ấy muốn giảm cân.

  5. tính từ

    thờ phụng thần linh; cúng bái

    土地贫瘠、不肥沃tǔdì pínjì、bù féihuó

    • Mảnh đất này rất cằn cỗi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.