Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
瘦
gầy gò; ốm yếu
NGHĨA
- 壹形tính từ
gầy gò; ốm yếu
中身体没有足够的肉,看起来很难看shēntǐ méiyǒu zúgòu de ròu, kàn qǐlai hěn nánkàn
- 。
Cô ấy rất gầy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- 貳形tính từ
gầy; ốm; (của thịt) nạc; chật (quần áo)
中身体不胖,肌肉不多shēntǐ bù pàng, jīròu bù duō
- 。
Miếng thịt này rất nạc.
- 參形tính từ
gầy; mỏng; (quần áo) chật, bó
中身体没有很多肉;不胖shēntǐ méiyǒu hěnduō ròu;búpàng
- 。
Cái quần này hơi chật.
- 肆动động từ
giảm cân; giảm béo
中身体变轻,脂肪减少shēntǐ biàn qīng, zhīfáng jiǎnshǎo
- 。
Cô ấy muốn giảm cân.
- 伍形tính từ
thờ phụng thần linh; cúng bái
中土地贫瘠、不肥沃tǔdì pínjì、bù féihuó
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
gầy gò; ốm yếu
中身体没有足够的肉,看起来很难看shēntǐ méiyǒu zúgòu de ròu, kàn qǐlai hěn nánkàn
- 。
Cô ấy rất gầy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- 貳形tính từ
gầy; ốm; (của thịt) nạc; chật (quần áo)
中身体不胖,肌肉不多shēntǐ bù pàng, jīròu bù duō
- 。
Miếng thịt này rất nạc.
- 參形tính từ
gầy; mỏng; (quần áo) chật, bó
中身体没有很多肉;不胖shēntǐ méiyǒu hěnduō ròu;búpàng
- 。
Cái quần này hơi chật.
- 肆动động từ
giảm cân; giảm béo
中身体变轻,脂肪减少shēntǐ biàn qīng, zhīfáng jiǎnshǎo
- 。
Cô ấy muốn giảm cân.
- 伍形tính từ
thờ phụng thần linh; cúng bái
中土地贫瘠、不肥沃tǔdì pínjì、bù féihuó
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo