Tới nội dung chính

疭

疭
zòng
túng
⽧bộ nạch · 9 nét

kính dâng; kính tặng; tôn kính

1 nghĩa#5886
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kính dâng; kính tặng; tôn kính

    中一种病症、痉挛现象yī zhǒng bìngzhèng、jìngluán xiànxiàng

疭
zòng
túng
BỘ THỦ⽧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu