Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
/
疯
疯
phong
⽧bộ nạch · 9 nétđiên cuồng; điên rồ; cuồng
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#519
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điên cuồng; điên rồ; cuồng
中精神不正常;行为古怪jīngshén búzhèngcháng;xíngwéi gǔguài
- 。
Anh ấy sắp phát điên rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta điên rồi.
- 貳形tính từ
bị tâm thần; điên loạn
中精神不正常,行为古怪jīngshén búzhèngcháng, xíngwéi gǔguài
- 參形tính từ
hoang dã; hoang vu
中不理智、失去控制的状态bù lǐzhì、shīqù kòngzhì de zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất điên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
疯
Phồn thể瘋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điên cuồng; điên rồ; cuồng
中精神不正常;行为古怪jīngshén búzhèngcháng;xíngwéi gǔguài
- 。
Anh ấy sắp phát điên rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta điên rồi.
- 貳形tính từ
bị tâm thần; điên loạn
中精神不正常,行为古怪jīngshén búzhèngcháng, xíngwéi gǔguài
- 參形tính từ
hoang dã; hoang vu
中不理智、失去控制的状态bù lǐzhì、shīqù kòngzhì de zhuàngtài
- 。
Anh ấy rất điên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo