症
kể; tường thuật; trần thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể; tường thuật; trần thuật
中身体患的病shēntǐ huàn de bìng
- ?
Anh ấy có bệnh gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có triệu chứng gì?
- 貳名danh từ
kể lại; tường thuật; trần thuật
中身体的病;不健康的状态shēntǐ de bìng;bù jiànkāng de zhuàngtài
- ?
Anh ấy mắc bệnh gì?
khối u bụng; trưng hà
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối u bụng; trưng hà
中腹部长的肿块或疾病fùbù zhǎng de zhǒngkuài huò jíbìng
- 。
Anh ấy bị u bụng.
- 貳名danh từ
tắc ruột; bệnh tích tụ trong bụng
中肠道阻塞、堵塞引起的病cháng dào zǔ sè、dǔ sè yǐn qǐ de bìng
- 。
Anh ấy bị tắc ruột.
- 參名danh từ
khôi phục; cải tạo; tu sửa (công trình xuống cấp)
中身体出现的疾病或不正常现象shēntǐ chūxiàn de jíbìng huò búzhèngcháng xiànxiàng
- 。
Vấn đề này là nút thắt.
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể; tường thuật; trần thuật
中身体患的病shēntǐ huàn de bìng
- ?
Anh ấy có bệnh gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có triệu chứng gì?
- 貳名danh từ
kể lại; tường thuật; trần thuật
中身体的病;不健康的状态shēntǐ de bìng;bù jiànkāng de zhuàngtài
- ?
Anh ấy mắc bệnh gì?
NGHĨA
- 壹名danh từ
khối u bụng; trưng hà
中腹部长的肿块或疾病fùbù zhǎng de zhǒngkuài huò jíbìng
- 。
Anh ấy bị u bụng.
- 貳名danh từ
tắc ruột; bệnh tích tụ trong bụng
中肠道阻塞、堵塞引起的病cháng dào zǔ sè、dǔ sè yǐn qǐ de bìng
- 。
Anh ấy bị tắc ruột.
- 參名danh từ
khôi phục; cải tạo; tu sửa (công trình xuống cấp)
中身体出现的疾病或不正常现象shēntǐ chūxiàn de jíbìng huò búzhèngcháng xiànxiàng
- 。
Vấn đề này là nút thắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo