phích
bộ nạch · 18 nét

thói quen; tập tính

2 nghĩa#13637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thói quen; tập tính

    个人喜好或经常重复做的事gèrén xǐhào huò jīngcháng chóngfù zuò de shì

    • Anh ấy có một sở thích kỳ lạ.

  2. danh từ

    giải trí; tiêu khiển

    喜欢做的事情;个人的兴趣爱好xǐhuān zuò de shìqing;gèrén de xìngqù àihào

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.