/
癖
癖
phích
⽧bộ nạch · 18 nétthói quen; tập tính
2 nghĩa#13637
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thói quen; tập tính
中个人喜好或经常重复做的事gèrén xǐhào huò jīngcháng chóngfù zuò de shì
- 。
Anh ấy có một sở thích kỳ lạ.
- 貳名danh từ
giải trí; tiêu khiển
中喜欢做的事情;个人的兴趣爱好xǐhuān zuò de shìqing;gèrén de xìngqù àihào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
癖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thói quen; tập tính
中个人喜好或经常重复做的事gèrén xǐhào huò jīngcháng chóngfù zuò de shì
- 。
Anh ấy có một sở thích kỳ lạ.
- 貳名danh từ
giải trí; tiêu khiển
中喜欢做的事情;个人的兴趣爱好xǐhuān zuò de shìqing;gèrén de xìngqù àihào
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo