Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
病
bệnh; ốm; bệnh tật
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh; ốm; bệnh tật
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài; shēngbìng
- 。
Anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Bác sĩ nói bệnh của cô ấy cần điều trị lâu dài.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- 貳动động từ
mắc bệnh; lâm bệnh
中患有疾病;生病huànyǒu jíbìng;shēngbìng
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
- ,。
Hôm qua cô ấy bị ốm, hôm nay vẫn chưa khỏi.
- 參名danh từ
bệnh; bệnh tật; mắc bệnh
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēngbìng
- 。
Anh ấy bị bệnh rồi.
- 。
Bác sĩ nói căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
- 肆名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中事物有问题或不正常的现象shìwù yǒu wèntí huò búzhèngcháng de xiànxiàng
- 。
Sản phẩm này có lỗi.
- ,。
Cái máy này bị trục trặc, cần phải sửa chữa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh; ốm; bệnh tật
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài; shēngbìng
- 。
Anh ấy bị ốm rồi.
- 。
Bác sĩ nói bệnh của cô ấy cần điều trị lâu dài.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- 貳动động từ
mắc bệnh; lâm bệnh
中患有疾病;生病huànyǒu jíbìng;shēngbìng
- ,。
Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
- ,。
Hôm qua cô ấy bị ốm, hôm nay vẫn chưa khỏi.
- 參名danh từ
bệnh; bệnh tật; mắc bệnh
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēngbìng
- 。
Anh ấy bị bệnh rồi.
- 。
Bác sĩ nói căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
- 肆名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中事物有问题或不正常的现象shìwù yǒu wèntí huò búzhèngcháng de xiànxiàng
- 。
Sản phẩm này có lỗi.
- ,。
Cái máy này bị trục trặc, cần phải sửa chữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn
- 疤bāvết thương; sẹo