Tới nội dung chính

病

病
bìng
bệnh
⽧bộ nạch · 10 nét

bệnh; ốm; bệnh tật

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1337Lượng từ 场
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bệnh; ốm; bệnh tật

    中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài; shēngbìng

    • 。

      Anh ấy bị ốm rồi.

    • 。

      Bác sĩ nói bệnh của cô ấy cần điều trị lâu dài.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.

  2. 貳动động từ

    mắc bệnh; lâm bệnh

    中患有疾病;生病huànyǒu jíbìng;shēngbìng

    • ,。

      Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.

    • ,。

      Hôm qua cô ấy bị ốm, hôm nay vẫn chưa khỏi.

  3. 參名danh từ

    bệnh; bệnh tật; mắc bệnh

    中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēngbìng

    • 。

      Anh ấy bị bệnh rồi.

    • 。

      Bác sĩ nói căn bệnh này rất khó chữa khỏi.

  4. 肆名danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    中事物有问题或不正常的现象shìwù yǒu wèntí huò búzhèngcháng de xiànxiàng

    • 。

      Sản phẩm này có lỗi.

    • ,。

      Cái máy này bị trục trặc, cần phải sửa chữa.

病
bìng
bệnh
BỘ THỦ⽧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu