Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留得青山在,不怕没柴烧
留得青山在,不怕没柴烧
còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]
- ,。
Còn núi xanh thì còn củi đốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
留得青山在,不怕没柴烧
Phồn thể留得青山在,不怕沒柴燒
còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]
- ,。
Còn núi xanh thì còn củi đốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)