留得青山在,不怕没柴烧

留得青山在,不怕没柴烧
liúdeqīngshānzài,méicháishāo

còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còn sống có hy vọng; miễn sống còn có cơ hội [thành ngữ]

    • Còn núi xanh thì còn củi đốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.