lüè
lược
bộ điền · 11 nét

sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#13428
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)

    内容不详细、不完整的nèiróng bù xiángxì、bù wánzhěng de

    • Xin bạn đợi một lát.

  2. danh từ

    xét xử lại; thay đổi phán quyết ban đầu (trong thi cử hoặc thi đấu)

    大概的内容;主要的要点dàgài de nèiróng;zhǔyào de yàodiǎn

    • Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.

  3. động từ

    bỏ sót; bỏ qua

    不提、不说、不计算bù tí、bù shuō、bù jìsuàn

    • Xin hãy bỏ qua những chi tiết không quan trọng.

  4. trạng từ

    cải tổ; tái cơ cấu; cải chế

    少量地;有一点shǎoliàng de;yǒu yīdiǎn

    • Anh ấy hiểu biết chút ít tiếng Trung.

  5. danh từ

    cải tổ; tái cơ cấu; cải chế

    计划;打算;想法jìhuà;dǎsuàn;xiǎngfǎ

    • Kế hoạch này rất tốt.

  6. động từ

    huyện Cải Tắc

    用武力占领某地yòng wǔ lì zhàn lǐng mǒu dì

    • Anh ta chiếm đất ngàn dặm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.