thử
bộ chỉ · 6 nét

này; đây; những cái này

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1017
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    này; đây; những cái này

    现在或现在这个时候;这个xiànzài huò xiànzài zhège shíhou;zhège

    • Không nên ở lại đây lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.