Tới nội dung chính

火

火
huǒ
hoả
⽕bộ hoả · 4 nét

lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#2136
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

    中很热的东西燃烧时发出的光和热hěn rè de dōngxi ránshāo shí fāchū de guāng hé rè

    • 。

      Lửa rất lớn.

  2. 貳形tính từ

    lửa; nóng; (nghĩa bóng) nổi tiếng, ăn khách, hot

    中非常受欢迎;很流行fēicháng shòu huānyíng;hěn liúxíng

    • 。

      Ca sĩ này rất nổi tiếng.

  3. 參形tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    中紧迫;需要立即处理jǐnpò; xūyào lìjí chǔlǐ

    • 。

      Chuyện này rất gấp.

  4. 肆名danh từ

    nhiệt nội sinh (Đông y); hỏa (khí trong cơ thể)

    中身体内部的热气,中医认为容易引起疾病shēntǐ nèibù de règì, zhōngyī rènwéi róngyì yǐnqǐ jíbìng

    • 。

      Trong người anh ấy có hỏa.

  5. 伍形tính từ

    lửa; lửa cháy; (bóng) sôi nổi; bốc lửa

    中燃烧发出光和热的现象;也表示情绪激动、急切ránshāo fāchū guāng hé rè de xiànxiàng;yě biǎoshì qíngxù jīdòng、jíqiè

    • 。

      Anh ấy rất nóng tính.

  6. 陸名danh từ

    đạn dược; đạn

    中用来射击的子弹或炸弹等yònglái shèjī de zǐdàn huò zhàdàn děng

    • 。

      Họ hết đạn rồi.

  7. 柒量lượng từ

    đơn vị quân đội (cũ)

    中旧时军队的组织单位jiùshí jūnduì de zǔzhī dānyuán

  8. 捌名danh từ

    bộ Hỏa (bộ thủ Khang Hy số 86)

    中汉字部首,笔画数为四hànzì bùshǒu, bǐhuà shù wéi sì

    • 。

      Lửa rất nóng.

  9. 玖名danh từ

    họ Hoả

    中姓氏,来自中国的一个家族名称xìngshì、lái zì zhōngguó de yī gè jiāzú míngchèng

火
huǒ
hoả
BỘ THỦ⽕
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu