fān
phiên
bộ điền · 12 nét

lượng từ chỉ lần, lượt (dùng cho hành động hoặc quá trình đòi hỏi thời gian và công sức)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#23201
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượng từ chỉ lần, lượt (dùng cho hành động hoặc quá trình đòi hỏi thời gian và công sức)

  2. lượng từ

    (loại từ) một loại; một thứ; một phen

  3. lượng từ

    (loại từ) (dùng sau động từ 翻[fan1] để chỉ số lần tăng gấp đôi, như trong 翻一番[fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")

  4. tính từ

    nước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)

    • Cà chua là một loại trái cây ngoại nhập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.