Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
温布尔登网球公开赛
温布尔登网球公开赛
ôn bố nhĩ đăng võng cầu công khai tái
Giải Wimbledon (quần vợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải Wimbledon (quần vợt)
- 。
Giải quần vợt Wimbledon là một trong bốn giải quần vợt lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
温布尔登网球公开赛
Phồn thể溫布爾登網球公開賽
ôn bố nhĩ đăng võng cầu công khai tái
Giải Wimbledon (quần vợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giải Wimbledon (quần vợt)
- 。
Giải quần vợt Wimbledon là một trong bốn giải quần vợt lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)