Tới nội dung chính

癶

癶
bō
bát
⽨bộ bát · 5 nét

chỉnh trang; sắp xếp hành lý chuẩn bị lên đường

1 nghĩa#22612
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chỉnh trang; sắp xếp hành lý chuẩn bị lên đường

癶
bō
bát
BỘ THỦ⽨
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu