没有规矩,何以成方圆

没有规矩,何以成方圆
méiyǒuguīju,chéngfāngyuán

Không có khuôn phép, lấy gì mà nên việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Không có khuôn phép, lấy gì mà nên việc [thành ngữ]

    • Không có quy tắc, làm sao có thể thành công?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.