Tới nội dung chính

员

员
yuán
viên
⼝bộ khẩu · 7 nét

thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4047
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)

    中属于某个组织或团体的人shǔyú mǒugè zǔzhī huò tuántǐ de rén

    • 。

      Anh ấy là một nhân viên xuất sắc.

  2. 貳名danh từ

    người làm trong một lĩnh vực nhất định; viên chức; thành viên

    中在某个部门或组织中工作的人zài mǒuɡè bùmén huò zǔzhī zhōnɡ ɡōnɡzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một diễn viên xuất sắc.

  3. 參量lượng từ

    lượng từ chỉ tướng lĩnh quân đội; thành viên; nhân viên

    中军队中的指挥官、领导人jūnduì zhōng de zhǐhuī guān、lǐngdǎo rén

员
yuán
viên
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu