员
thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)
中属于某个组织或团体的人shǔyú mǒugè zǔzhī huò tuántǐ de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên xuất sắc.
- 貳名danh từ
người làm trong một lĩnh vực nhất định; viên chức; thành viên
中在某个部门或组织中工作的人zài mǒuɡè bùmén huò zǔzhī zhōnɡ ɡōnɡzuò de rén
- 。
Anh ấy là một diễn viên xuất sắc.
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ tướng lĩnh quân đội; thành viên; nhân viên
中军队中的指挥官、领导人jūnduì zhōng de zhǐhuī guān、lǐngdǎo rén
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)
中属于某个组织或团体的人shǔyú mǒugè zǔzhī huò tuántǐ de rén
- 。
Anh ấy là một nhân viên xuất sắc.
- 貳名danh từ
người làm trong một lĩnh vực nhất định; viên chức; thành viên
中在某个部门或组织中工作的人zài mǒuɡè bùmén huò zǔzhī zhōnɡ ɡōnɡzuò de rén
- 。
Anh ấy là một diễn viên xuất sắc.
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ tướng lĩnh quân đội; thành viên; nhân viên
中军队中的指挥官、领导人jūnduì zhōng de zhǐhuī guān、lǐngdǎo rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối