Tới nội dung chính

偏

偏
piān
thiên
⼈bộ nhân · 11 nét

trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)

HSK 6 (3.0)8 nghĩa#11446
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)

    中与预期或期望不同的方向或结果yǔ yùqī huò qīwàng búntóng de fāngxiàng huò jiéguǒ

    • 。

      Anh ấy cứ không nghe lời tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

  2. 貳形tính từ

    lệch; nghiêng; thiên lệch

    中不在中间;向一边倾斜búzài zhōngjiān;xiàng yībián qīngxié

    • 。

      Bức ảnh này hơi lệch.

  3. 參形tính từ

    lệch; thiên lệch; thiên vị

    中不公正的;倾向于某一方的bù gōngzhèng de; qīngxiàng yú mǒu yī fāng de

    • 。

      Anh ấy hơi thiên vị.

  4. 肆动động từ

    nghiêng; lệch; thiên lệch

    中身体或物体向一边倾斜或不正shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībān qīngxié huò búzhèng

    • 。

      Anh ấy thích nghiêng về một bên.

  5. 伍动động từ

    nghiêng; lệch; thiên vị

    中倾斜;不正;偏向一方qīngxié、búzhèng、piānxiàng yī fāng

    • 。

      Bức tranh này hơi nghiêng.

  6. 陸动động từ

    lệch; thiên lệch; không đều

    中不在中间;向一边倾斜或移动búzài zhōngjiān; xiàng yībān qīngxié huò yídòng

    • 。

      Anh ấy đã đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.

  7. 柒动động từ

    lệch; chệch hướng; nghiêng

    中离开应该走的方向或路线líkāi yīnggāi zǒu de fāngxiàng huò lùxiàn

    • 。

      Bạn đã lạc đề rồi.

  8. 捌副trạng từ

    nhất tâm; một lòng; khăng khăng

    中坚持不改变想法或做法jiānchí bù gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ

偏
piān
thiên
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu