偏
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
中与预期或期望不同的方向或结果yǔ yùqī huò qīwàng búntóng de fāngxiàng huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳形tính từ
lệch; nghiêng; thiên lệch
中不在中间;向一边倾斜búzài zhōngjiān;xiàng yībián qīngxié
- 。
Bức ảnh này hơi lệch.
- 參形tính từ
lệch; thiên lệch; thiên vị
中不公正的;倾向于某一方的bù gōngzhèng de; qīngxiàng yú mǒu yī fāng de
- 。
Anh ấy hơi thiên vị.
- 肆动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
中身体或物体向一边倾斜或不正shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībān qīngxié huò búzhèng
- 。
Anh ấy thích nghiêng về một bên.
- 伍动động từ
nghiêng; lệch; thiên vị
中倾斜;不正;偏向一方qīngxié、búzhèng、piānxiàng yī fāng
- 。
Bức tranh này hơi nghiêng.
- 陸动động từ
lệch; thiên lệch; không đều
中不在中间;向一边倾斜或移动búzài zhōngjiān; xiàng yībān qīngxié huò yídòng
- 。
Anh ấy đã đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.
- 柒动động từ
lệch; chệch hướng; nghiêng
中离开应该走的方向或路线líkāi yīnggāi zǒu de fāngxiàng huò lùxiàn
- 。
Bạn đã lạc đề rồi.
- 捌副trạng từ
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
中坚持不改变想法或做法jiānchí bù gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
中与预期或期望不同的方向或结果yǔ yùqī huò qīwàng búntóng de fāngxiàng huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳形tính từ
lệch; nghiêng; thiên lệch
中不在中间;向一边倾斜búzài zhōngjiān;xiàng yībián qīngxié
- 。
Bức ảnh này hơi lệch.
- 參形tính từ
lệch; thiên lệch; thiên vị
中不公正的;倾向于某一方的bù gōngzhèng de; qīngxiàng yú mǒu yī fāng de
- 。
Anh ấy hơi thiên vị.
- 肆动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
中身体或物体向一边倾斜或不正shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībān qīngxié huò búzhèng
- 。
Anh ấy thích nghiêng về một bên.
- 伍动động từ
nghiêng; lệch; thiên vị
中倾斜;不正;偏向一方qīngxié、búzhèng、piānxiàng yī fāng
- 。
Bức tranh này hơi nghiêng.
- 陸动động từ
lệch; thiên lệch; không đều
中不在中间;向一边倾斜或移动búzài zhōngjiān; xiàng yībān qīngxié huò yídòng
- 。
Anh ấy đã đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.
- 柒动động từ
lệch; chệch hướng; nghiêng
中离开应该走的方向或路线líkāi yīnggāi zǒu de fāngxiàng huò lùxiàn
- 。
Bạn đã lạc đề rồi.
- 捌副trạng từ
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
中坚持不改变想法或做法jiānchí bù gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại