Tới nội dung chính

正大光明

正大光明
zhèngdàguāngmíng
chính đại quang minh

ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]

1 nghĩa#49733
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn làm việc một cách chính trực.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu