Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正大光明
正大光明
chính đại quang minh
ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]
1 nghĩa#49733
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách chính trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正大光明
Phồn thể正
chính đại quang minh
ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]
1 nghĩa#49733
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngay thẳng và quang minh chính đại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách chính trực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.