Tới nội dung chính

正在

正在
zhèngzài
chính tại

đang (đang làm gì đó); đương

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#313
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đang (đang làm gì đó); đương

    中表示动作或状态现在正在进行biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài xiànzài zhèngzài jìnxíng

    • 。

      Anh ấy đang ăn cơm.

    • 。

      Cô ấy đang đọc sách ở thư viện.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Tôi đang nói chuyện với ai đây?

    • 。

      Có ai đó đang đánh piano.

    • 。

      Ai đó đang chơi đàn piano.

    • 。

      Có người nào đó đang chơi đàn piano.

    • 。

      Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu