xié
bộ phụ · 6 nét

gian ác; xấu xa; không chính đáng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#9302
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gian ác; xấu xa; không chính đáng

    不正当的;坏的;不诚实的bù zhèngdàng de;huài de;bù chéngshí de

    • Anh ấy có một kế hoạch độc ác.

  2. tính từ

    tà; gian tà; xấu xa

    不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàng de; huài de; yǒuhài de

    • Anh ta có một kế hoạch độc ác.

  3. tính từ

    tà; xấu xa; độc ác

    不正当的;坏的;有害的bù zhèngdàngde de;huài de;yǒuhàide de

    • Anh ấy là một người độc ác.

  4. danh từ

    tà khí; tà (y học cổ truyền)

    中医学中引起疾病的不正常气候或环境因素zhōngyī xué zhōng yǐnqǐ jíbìng de búzhèngcháng qìhòu huò huánjìng yīnsù

    • Trong cơ thể anh ấy có tà khí.

  5. tính từ

    (khẩu) kỳ lạ; quái dị

    不寻常、奇怪的bù xúnzhǎngcháng、qíguài de

    • Ý tưởng này hơi lạ.

  6. tính từ

    biến thái; không bình thường; (khẩu) dị hợm

    不正常;不符合正道bù zhèngcháng;bù fúhé zhèngdào

    • Anh ấy có ý nghĩ xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.