错误

错误
cuò
thác ngộ

sai lầm; nhầm lẫn; sai sót

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#993Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sai lầm; nhầm lẫn; sai sót

    不对或不正确的地方búduì huò búzhèngquè de dìfang

    • Đây là một lỗi sai.

  2. tính từ

    sai lầm; lỗi; sai sót

    不对;不正确的búduì;búzhèngquè de

    • Câu trả lời này là sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.