bộ chỉ · 8 nét

bước; giai đoạn; bộ (đơn vị đo độ dài)

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bước; giai đoạn; bộ (đơn vị đo độ dài)(kế thừa)

    进行过程中的阶段或时间段jìnxíng guòchéng zhōng de jiēduàn huò shíjiān duàn

    • Kế hoạch này có ba bước.

  2. động từ

    bước; bộ; bước đi(kế thừa)

    用脚一步一步地走yòng jiǎo yī bù yī bù de zǒu

    • Chúng ta cùng đi dạo nhé.

  3. danh từ

    bước; bộ (đơn vị đo)(kế thừa)

    脚从一个位置移到另一个位置的动作jiǎo cóng yīgè wèizhì yídào lìngYīgè wèizhì de dòngzuò

    • Chúng tôi đã đi một bước.

  4. danh từ

    bước; bộ (đơn vị đo)(kế thừa)

    行走时两脚之间的距离xíngzǒu shí liǎng jiǎo zhījiān de jùlí

    • Anh ấy đã đi vài bước.

  5. động từ

    bước; bộ (đơn vị đo lường); bước đi(kế thừa)

    用脚向前移动;行走yòng jiǎo xiàng qián yídòng;xíngzǒu

    • Chúng tôi bước nhanh về phía trước.

  6. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế(kế thừa)

    事情发展的情形或阶段shìqing fāzhǎn de qíngxíng huò jiēduàn

    • Bây giờ là tình hình gì?

  7. danh từ

    họ Bộ(kế thừa)

    姓氏,中国古代贵族的名字xìngshì、zhōngguó gǔdài guìzú de míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.