元月

元月
Yuányuè
nguyên nguyệt

tháng Giêng; tháng Một (tháng đầu của năm âm lịch hoặc dương lịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng Giêng; tháng Một (tháng đầu của năm âm lịch hoặc dương lịch)

    • Ngày mùng một tháng Giêng là Tết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.