Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发音
发音
phát âm
phát âm
3 nghĩa#10641
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát âm
中说话时发出的声音。shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
- 貳动động từ
phát ra tiếng; lên tiếng
中说出声音;讲话时发出的声调shuōchū shēngyīn; jiǎnghuà shí fāchū de shēngdiào
- 。
Mời bạn phát âm.
- 參动động từ
nói thẳng; tuyên bố rõ ràng
中用口说出字、词、声音等的样子yòng kǒu shuōchū zì、cí、shēngyīn děng de yàngzi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
发音
Phồn thể發音
phát âm
phát âm
3 nghĩa#10641
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát âm
中说话时发出的声音。shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
- 貳动động từ
phát ra tiếng; lên tiếng
中说出声音;讲话时发出的声调shuōchū shēngyīn; jiǎnghuà shí fāchū de shēngdiào
- 。
Mời bạn phát âm.
- 參动động từ
nói thẳng; tuyên bố rõ ràng
中用口说出字、词、声音等的样子yòng kǒu shuōchū zì、cí、shēngyīn děng de yàngzi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu