Tới nội dung chính

歧

歧
qí
kỳ
⽌bộ chỉ · 8 nét

bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bất đồng; phân kỳ; sự khác biệt

    • 。

      Lạc đường mất dê.

  2. 貳名danh từ

    ngã rẽ; đường nhánh; ngã ba đường

    • 。

      Con đường này có đường rẽ.

歧
qí
kỳ
BỘ THỦ⽌
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu