Tới nội dung chính

改邪归正

改邪归正
gǎixiéguīzhèng
cải tà quy chính

cải tà quy chính; bỏ ác làm thiện [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải tà quy chính; bỏ ác làm thiện [thành ngữ]

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng hoàn lương rồi.

  2. 貳动động từ

    từ bỏ cái xấu, quay về đường ngay [thành ngữ]

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng đã hoàn lương.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu