Tới nội dung chính

岁

岁
suì
tuế
⼭bộ sơn · 6 nét

tuổi

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#557
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tuổi

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Muiriel20。

      Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.

    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. 貳量lượng từ

    tuổi; năm tuổi

    中表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng

    • ,。

      Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.

  3. 參量lượng từ

    tuổi

    中表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì

    • ?

      Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    • 。

      Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.

  4. 肆名danh từ

    tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)

    中一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng

岁
suì
tuế
BỘ THỦ⼭
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu