Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
岁
tuổi; năm tuổi
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tuổi; năm tuổi
中表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng
- ,。
Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Muiriel20。
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳量lượng từ
tuổi
中表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì
- ?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
- 。
Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.
- 參名danh từ
tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)
中一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
tuổi; năm tuổi
中表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng
- ,。
Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Muiriel20。
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
- 貳量lượng từ
tuổi
中表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì
- ?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
- 。
Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.
- 參名danh từ
tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)
中一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 山shānnúi; đồi
- 岛dǎođảo; hòn đảo
- 岿kuīcao vút; sừng sững (của núi)
- 崔cuī(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 崩bēngngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 岸àndạng khác của 岸 [àn]
- 崋huáđẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 岈yáxem 嵖岈山
- 崆kōngtên của một ngọn núi
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 崖yávách đá dựng đứng; vách đá cheo leo