suì
tuế
bộ sơn · 6 nét

tuổi; năm tuổi

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#557
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tuổi; năm tuổi

    表示人或动物的年龄biǎoshì rén huò dòngwù de niánlìng

    • Con trai anh ấy năm nay ba tuổi, rất thích vẽ tranh.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Muiriel20

      Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.

    • Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

  2. lượng từ

    tuổi

    表示年龄的单位,一年为一岁biǎoshì niánlìng de dānwèi、yì nián wéi yì suì

    • Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    • Cô ấy mới ba mươi tuổi đã làm tổng giám đốc công ty rồi.

  3. danh từ

    tuổi; năm (tuổi tác); năm thu hoạch (mùa vụ)

    一年的时间;人的年龄yī nián de shíjiān;rén de niánlìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.