cự
bộ chỉ · 8 nét

cách (một khoảng); cách xa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cách (một khoảng); cách xa(kế thừa)

    离……有一定的空间或时间间隔lí……yǒu yīdìng de kōngjiān huò shíjiān jiānggé

    • Nhà tôi rất gần trường học.

  2. danh từ

    khoảng cách; cách(kế thừa)

    两个地方或两个时间之间的间隔liǎng gè dìfang huò liǎng gè shíjiān zhījiān de jiānyǐ

    • Ở đây rất gần trường học.

  3. danh từ

    cựa (gà, chim trĩ...)(kế thừa)

    鸡或其他鸟腿上的尖锐突起jī huò qítā niǎo tuǐ shang de jiānruì túqǐ

    • Gà trống có cựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.