Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
/
斜
斜
tà
⽃bộ đẩu · 11 nétnghiêng; xiên; chéo
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#26108
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêng; xiên; chéo
- 。
Bức tranh này hơi nghiêng.
- 貳形tính từ
nghiêng lệch; nghiêng ngả
- 。
Cái bàn này hơi nghiêng.
- 參形tính từ
lệch; nghiêng; thiên lệch
- 。
Đường này hơi nghiêng.
- 肆形tính từ
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
斜
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêng; xiên; chéo
- 。
Bức tranh này hơi nghiêng.
- 貳形tính từ
nghiêng lệch; nghiêng ngả
- 。
Cái bàn này hơi nghiêng.
- 參形tính từ
lệch; nghiêng; thiên lệch
- 。
Đường này hơi nghiêng.
- 肆形tính từ
nghiêng; bên cạnh; mặt bên
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲
- 㪳