xié
bộ đẩu · 11 nét

nghiêng; xiên; chéo

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#26108
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêng; xiên; chéo

    • Bức tranh này hơi nghiêng.

  2. tính từ

    nghiêng lệch; nghiêng ngả

    • Cái bàn này hơi nghiêng.

  3. tính từ

    lệch; nghiêng; thiên lệch

    • Đường này hơi nghiêng.

  4. tính từ

    nghiêng; bên cạnh; mặt bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.