Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正人君子
正人君子
chính nhân quân tử
người chính trực, quân tử; (mỉa mai) kẻ đạo đức giả
2 nghĩa#35272
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chính trực, quân tử; (mỉa mai) kẻ đạo đức giả
- 。
Anh ấy là một chính nhân quân tử.
- 貳名danh từ
người chính trực; quân tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正人君子
Phồn thể正
chính nhân quân tử
người chính trực, quân tử; (mỉa mai) kẻ đạo đức giả
2 nghĩa#35272
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chính trực, quân tử; (mỉa mai) kẻ đạo đức giả
- 。
Anh ấy là một chính nhân quân tử.
- 貳名danh từ
người chính trực; quân tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.