Tới nội dung chính

武

武
wǔ
võ
⽌bộ chỉ · 8 nét

binh lính; quân đội; vũ khí

3 nghĩa#23564
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    binh lính; quân đội; vũ khí

    • 。

      Anh ấy thích võ thuật.

  2. 貳名danh từ

    họ Ngỗ

  3. 參形tính từ

    bài kệ (thơ Phật giáo); kệ

    • 。

      Anh ấy rất thích võ thuật.

武
wǔ
võ
BỘ THỦ⽌
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu