bộ chỉ · 12 nét

chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn(kế thừa)

    • Loại trái cây này hơi chát.

  2. tính từ

    ráp; chát (vị); trúc trắc(kế thừa)

    • Quả táo này rất chát.

  3. danh từ

    chát; sáp; (bóng) trúc trắc, không trơn tru(kế thừa)

    • Loại trái cây này hơi chát.

  4. tính từ

    khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru(kế thừa)

    • Cuốn sách này hơi khó hiểu, tôi không đọc hiểu được.

  5. ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)(kế thừa)

  6. tính từ

    tính hội tụ; tính thu liễm(kế thừa)

  7. tính từ

    bánh tart nhân trái cây(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.