dào
đáo
bộ nhân · 10 nét

rót ra; đổ ra

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#578
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rót ra; đổ ra

    从容器里流出来或使液体流出cóng rónqì lǐ liúochūlái huòshǐ yètǐ liúochūlái

    • Xin hãy đổ nước đi.

    • Cô ấy rót trà vào cốc.

  2. động từ

    lật ngược; úp ngược; đảo chiều

    使某物翻转或改变方向shǐ mǒuwù fānzhuǎn huò gǎibiàn fāngxiàng

    • Xin hãy lật ngược cái ghế lại.

    • Úp ngược cái ly xuống bàn để ráo nước.

  3. động từ

    đổ ra; đổ đi; lật úp

    把东西从容器里倒出来bǎ dōngxi cóng róngjì li dàochu lái

    • Xin hãy đổ rác đi.

    • Cô ấy đổ hết đồ trong túi ra để tìm chìa khóa.

  4. tính từ

    ngược; lộn ngược; đảo ngược

    颠倒;反转方向或位置diāndào; fǎnzhuǎn fāngxiàng huò wèizhì

    • Chữ này viết ngược rồi.

    • Bức tranh này bị treo ngược rồi, giúp tôi chỉnh lại với.

  5. trạng từ

    ngược lại với điều người ta nghĩ; nhưng; vậy mà

    与预期相反;表示转折yǔ yùqī xiāngfǎn; biǎoshì zhuǎnzhé

    • Ngược lại, anh ấy rất thích.

    • Bài toán trông có vẻ rất khó, vậy mà cô ấy lại giải ra ngay lập tức.

  6. động từ

    đi lùi; đi ngược

    向后移动;反向行进xiàng hòu yídòng;fǎnxiàng xíngjìn

    • Xin đừng đi lùi.

    • Người lái xe từ từ lùi xe vào trong gara.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.