Tới nội dung chính

端正

端正
duānzhèng
đoan chính

cương trực; ngay thẳng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#42573
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    • 。

      Thái độ của anh ấy rất đoan chính.

  2. 貳形tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • 。

      Thái độ của anh ấy rất đúng đắn.

  3. 參形tính từ

    không tệ; khá tốt

  4. 肆形tính từ

    cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)

    • 。

      Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.

端
duān
đoan
BỘ THỦ⽴
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu